オタク
おたく
ヲタク
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
📝 từ お宅
otaku; mọt sách; người đam mê
🔗 お宅
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車オタクなんです。
Tôi là một người mê tàu hỏa.
トムは言語オタクだ。
Tom là một người mê ngôn ngữ.
トムは数学オタクです。
Tom là một người mê toán học.
トムは鉄道オタクだ。
Tom là một tín đồ đường sắt.
私、語学オタクなんです。
Tớ là một người cuồng ngôn ngữ.
トムは数学オタクなんだ。
Tom là một người mê toán học.
僕、ラーメンオタクなんだ!
Tôi là một tín đồ của mì Ramen!
トムが健康オタクなのは知ってるよ。
Tôi biết Tom là một người cuồng sức khỏe.