オゾン層破壊 [Tằng Phá Hoại]

オゾンそうはかい

Danh từ chung

suy giảm tầng ozone

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オゾンそう年々ねんねん破壊はかいすすんでいる。
Tầng ozon đang bị phá hủy ngày càng nhiều.
オゾンそう破壊はかい環境かんきょう影響えいきょうおよぼす。
Sự phá hủy tầng ozone ảnh hưởng đến môi trường.
オゾンそうをこれ以上いじょう破壊はかいからまもるためにわたしたちはもっとおおくのことをすべきだ。
Chúng ta nên làm nhiều hơn nữa để bảo vệ tầng ozone khỏi bị phá hủy thêm.