オゾン層 [Tằng]
オゾンそう
Danh từ chung
tầng ozone
JP: 今日オゾン層は希薄になりつつある。
VI: Ngày nay, tầng ozon đang dần trở nên mỏng manh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オゾン層は年々破壊が進んでいる。
Tầng ozon đang bị phá hủy ngày càng nhiều.
オゾン層の破壊は環境に影響を及ぼす。
Sự phá hủy tầng ozone ảnh hưởng đến môi trường.
この図はオゾン層の機能を説明している。
Hình này giải thích chức năng của tầng ozon.
もしオゾン層がなければ、私たちは危機に直面しているだろう。
Nếu không có tầng ozon, chúng ta sẽ đối mặt với khủng hoảng.
オゾン層をこれ以上の破壊から守るために私たちはもっと多くのことをすべきだ。
Chúng ta nên làm nhiều hơn nữa để bảo vệ tầng ozone khỏi bị phá hủy thêm.
ここで現在行われているオゾン層の将来についての論議は、ほとんどが利益追求と政治中心のものです。
Cuộc tranh luận về tương lai của tầng ozone đang diễn ra ở đây chủ yếu là vì lợi ích kinh tế và chính trị.