オシロ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
máy hiện sóng
JP: まずはオシロでタイミングを確認してみて下さい。
VI: Hãy kiểm tra thời gian bằng oscilloscope trước nhé.
🔗 オシロスコープ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このようなことについては直接お会いして、図面に書いたり、ロジックアナライザやオシロでタイミングを見たりしながら話し合ったほうが解決が速いです。
Về vấn đề như thế này, sẽ nhanh chóng giải quyết hơn nếu chúng ta gặp trực tiếp và thảo luận trong khi vẽ trên bản vẽ và xem xét thời gian qua máy phân tích logic và oscilloscope.