オカピ

Danh từ chung

hươu đùi vằn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昨夜さくやさ、オカピとぼく断崖絶壁だんがいぜっぺき教会きょうかいてたゆめたんだ。
Tối qua tôi mơ thấy mình và một con okapi xây nhà thờ trên vách đá dựng đứng.