エンジンを吹かす [Xuy]
エンジンをふかす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
tăng tốc động cơ; đua động cơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は車をバックでガレージに入れようとして、間違ってエンジンを吹かしてしまい壁にぶつけてしまった。
Anh ấy cố gắng đỗ xe vào garage bằng cách lùi nhưng nhầm lẫn đã tăng ga và đâm vào tường.