エリート

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tinh hoa

JP: きみはいまやエリート集団しゅうだん一員いちいんだ。

VI: Bây giờ bạn là một phần của nhóm tinh hoa rồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がいしてエリートたち批判ひはんたいして鈍感どんかんである。
Nói chung giới tinh hoa thường không nhạy cảm với chỉ trích.
がいして、このエリートぐみには男性だんせいが3、4人よにんだけふくまれていた。
Nói chung, chỉ có ba, bốn người đàn ông trong nhóm tinh hoa này.
かれはもう大統領だいとうりょうではないものの、政界せいかいエリートのなかでいまだに相当そうとう影響えいきょうりょく保持ほじしている。
Mặc dù không còn là tổng thống nữa, nhưng anh ấy vẫn giữ ảnh hưởng đáng kể trong giới chính trị.