エネルギー源 [Nguyên]
エネルギーげん
Danh từ chung
nguồn năng lượng
JP: もう一つの面白いエネルギー源は、放射能の廃棄物質から取り出せる熱である。
VI: Một nguồn năng lượng thú vị khác là nhiệt thu được từ chất thải phóng xạ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽のエネルギーは新しいエネルギー源だ。
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng mới.
風力は安価でクリーンなエネルギー源です。
Năng lượng gió là nguồn năng lượng rẻ và sạch.
私たちは再生できるエネルギー源を開発しなければならない。
Chúng tôi phải phát triển nguồn năng lượng tái tạo.
私たちは再生可能なエネルギー源を開発する必要がある。
Chúng tôi cần phát triển nguồn năng lượng tái tạo.
世界は石油のかわりの新しいエネルギー源を開発する必要がある。
Thế giới cần phát triển nguồn năng lượng mới thay thế cho dầu mỏ.
暑くて乾燥した地方で最も手に入りやすいエネルギー源は、風と日光である。
Ở những vùng nóng và khô, nguồn năng lượng dễ tiếp cận nhất là gió và ánh sáng mặt trời.
太陽熱は、他のどのエネルギー源より大きな希望を抱かせるが、それには特に、水が最も不足する地帯が赤道におおむね近く、空気も比較的きれいだという理由もある。
Năng lượng mặt trời mang lại hy vọng lớn hơn bất kỳ nguồn năng lượng nào khác, đặc biệt là do khu vực thiếu nước nhất thường gần xích đạo và không khí cũng tương đối sạch.