エネルギー問題 [Vấn Đề]
エネルギーもんだい
Danh từ chung
vấn đề năng lượng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エネルギー問題の解決には長い時間がかかるだろう。
Giải quyết vấn đề năng lượng sẽ mất nhiều thời gian.
討論者はエネルギー問題について論じた。
Người tham gia tranh luận đã thảo luận về vấn đề năng lượng.
アルジェリアは、エネルギー問題を解決する必要がある。
Algeria cần giải quyết vấn đề năng lượng.
問題は、太陽光エネルギーはお金がかかりすぎることです。
Vấn đề là năng lượng mặt trời quá tốn kém.
問題は、太陽エネルギーにはコストがかかりすぎるということだ。
Vấn đề là năng lượng mặt trời quá tốn kém.
エネルギーの供給が問題になるとそれに依存するすべてのものもまた問題になる。
Khi cung cấp năng lượng trở thành vấn đề thì mọi thứ phụ thuộc vào nó cũng sẽ gặp rắc rối.
将来のエネルギー需要をどう満たすかは考えなければならない大きな問題だ。
Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu năng lượng trong tương lai là một vấn đề lớn cần phải được giải quyết.
ヨーロッパはエネルギー問題を先送りしてきた、気候の変動はアメリカのよりかなり深刻だ。
Châu Âu đã trì hoãn giải quyết vấn đề năng lượng, biến đổi khí hậu ở đây nghiêm trọng hơn nhiều so với ở Mỹ.