エッグ

Danh từ chung

trứng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

昼食ちゅうしょくは、エッグサンドでした。
Bữa trưa là sandwich trứng.
イースター・エッグはきらいだ。
Tôi ghét trứng Phục sinh.
トムはスクランブルエッグをつくった。
Tom đã làm trứng bác.
トムは、スクランブルエッグならつくれる。
Tom có thể làm trứng bác.
トムは、スクランブルエッグしかつくれない。
Tom chỉ biết làm trứng bác.
イースター・エッグはきじゃないんだ。
Tôi không thích trứng Phục Sinh.
イースターエッグにいろってるの。
Tôi đang tô màu cho trứng Phục sinh đây.
ベーコンエッグはかれ注文ちゅうもんしたものだ。
Món bacon trứng là thứ anh ấy đã đặt.
トムが唯一ゆいいつつくれるのは、スクランブルエッグだけだ。
Tom chỉ biết làm món trứng bác mà thôi.