エアロビクス
Danh từ chung
thể dục nhịp điệu
JP: 彼女は週に1回エアロビクスをやっている。
VI: Cô ấy tập aerobics mỗi tuần một lần.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
エアロビクスをやってみたいな。
Tôi muốn thử Aerobic.
エアロビクスが大流行している。
Aerobic đang rất thịnh hành.
彼らはエアロビクスで元気はつらつとしている。
Họ tràn đầy năng lượng nhờ tập aerobics.
彼らはエアロビクスで元気を維持している。
Họ duy trì sức khỏe bằng cách tập aerobics.
エアロビクス教室に一日入学したいのですが。
Tôi muốn tham gia một ngày học thử lớp Aerobic.
彼女の母親はエアロビクスを週に一回行う。
Mẹ của cô ấy tập thể dục nhịp điệu một lần một tuần.
妹は一人でエアロビクスクラスに行ける年齢だ。
Em gái tôi đã đủ tuổi để có thể đi học lớp aerobics một mình.
彼はガールフレンドを喜ばすだけのために、エアロビクスをやっている。
Anh ấy tập thể dục nhịp điệu chỉ để làm bạn gái vui.
彼女は20代にエアロビクスのインストラクターとして働いていた。
Cô ấy đã làm huấn luyện viên thể dục trong những năm 20 tuổi.