ウマが合う [Hợp]
馬が合う [Mã Hợp]
うまがあう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
⚠️Thành ngữ
hợp nhau
hợp với ngựa
JP: あの2人はとてもうまが合います。
VI: Hai người kia rất hợp cạ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は上司とウマが合わない。
Anh ấy không hợp với sếp.