ウハウハ
うはうは
Tính từ đuôi naTrạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Khẩu ngữ
phấn khích; cười tươi; vui mừng; hài lòng
JP: 競馬で万馬券を当ててウハウハなんだ。
VI: Tôi đã trúng vé số đua ngựa với giá trị lớn.