ウッ
Thán từ
oái; ối; ực
JP: ウッ、嘘をついているのを見透かされて、答えに困った。
VI: Ối, bị bắt quả tang nói dối, tôi không biết trả lời sao.
Thán từ
oái; ối; ực
JP: ウッ、嘘をついているのを見透かされて、答えに困った。
VI: Ối, bị bắt quả tang nói dối, tôi không biết trả lời sao.