ウォール
ウオール
Danh từ chung
tường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここのジムには、クライミングウォールがあります。
Phòng tập gym ở đây có tường leo núi.
ファイアーウォールがインターネットの安全性を保証する。
Tường lửa đảm bảo an toàn trên Internet.
今回の金融危機から得たほかでもない教訓というのは、メーン・ストリート(普通の町の中央通り)が苦しんでいるのにウォール・ストリートだけ栄えるなど、そんなことがあってはならないということ。それを忘れずにいましょう。
Bài học quan trọng nhất mà chúng ta rút ra từ cuộc khủng hoảng tài chính lần này là không thể để mặc cho Wall Street phát đạt trong khi Main Street (trung tâm thương mại của các thị trấn bình thường) lại đang khổ sở. Chúng ta không được quên điều đó.