インディアン
インデアン

Danh từ chung

người da đỏ; thổ dân châu Mỹ

JP: インディアンがこの地域ちいきんだ。

VI: Người da đỏ đã sinh sống ở khu vực này.

🔗 アメリカインディアン

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

người Ấn Độ

🔗 インド

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

インディアンの祖先そせんはアジアからやってきた。
Tổ tiên của người da đỏ đã di cư từ châu Á.
かれらはとりでをインディアンのわたした。
Họ đã giao pháo đài cho người da đỏ.
インディアンはゆみたたかった。
Người da đỏ đã chiến đấu bằng cung tên.
かれはインディアンとともにごしていた。
Anh ấy đã sống cùng người da đỏ.
その習慣しゅうかんはアメリカンインディアンによってはじめられた。
Thói quen đó được người Mỹ bản địa bắt đầu.
今日きょうまでかれらはインディアンとばれている。
Cho đến hôm nay, họ vẫn được gọi là người da đỏ.
そのおくものはインディアンを非常ひじょうよろこばせた。
Món quà đó đã làm người da đỏ rất hài lòng.
ついに、インディアンの二人ふたり酋長しゅうちょう和睦わぼくすることにめた。
Cuối cùng, hai thủ lĩnh người da đỏ đã quyết định hòa giải.
そのインディアンのれは、ほんのちょっとでもいからすとたたかいをいどもうとした。
Bộ lạc người da đỏ đó sẵn sàng gây chiến chỉ với một chút khiêu khích.
アメリカンインディアンの祖先そせんは、ベーリングかいかい経由けいゆしてアジアからべい大陸たいりくわたった。
Tổ tiên của người Mỹ bản địa đã di cư từ châu Á qua eo biển Bering đến lục địa Mỹ.

Từ liên quan đến インディアン