インスタントコーヒー
インスタント・コーヒー

Danh từ chung

cà phê hòa tan

JP: 彼女かのじょはインスタントコーヒーをかきまわしミルクをそそいだ。

VI: Cô ấy đã khuấy cà phê hòa tan và rót sữa vào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「コーヒーむ?」「インスタント?」「そうだよ」「なら、いらない」
"Muốn uống cà phê không?" "Cà phê hòa tan à?" "Ừ." "Thôi, không cần."
わたしはインスタントコーヒーを1日ついたちに5、6杯ろっぱいむ。ブラックで、なつでもホットだ。
Tôi uống từ 5 đến 6 ly cà phê hòa tan mỗi ngày, đen và nóng, kể cả vào mùa hè.