インサイダー取引 [Thủ Dẫn]
インサイダーとりひき
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tài chính
giao dịch nội gián
JP: 政治家が、インサイダー取引を包み隠そうとした。
VI: Chính trị gia đã cố gắng che đậy vụ bê bối giao dịch nội gián.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
インサイダー取引に当たる疑いが濃厚になってきた。
Nghi ngờ về giao dịch nội gián đang trở nên ngày càng rõ ràng.
インサイダー取引スキャンダルによって多数の人が破産しました。
Vụ bê bối giao dịch nội gián đã khiến nhiều người phá sản.