インサイダー
インサイダ
Danh từ chung
người trong cuộc
Trái nghĩa: アウトサイダー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
インサイダー取引に当たる疑いが濃厚になってきた。
Nghi ngờ về giao dịch nội gián đang trở nên ngày càng rõ ràng.
政治家が、インサイダー取引を包み隠そうとした。
Chính trị gia đã cố gắng che đậy vụ bê bối giao dịch nội gián.
インサイダー取引スキャンダルによって多数の人が破産しました。
Vụ bê bối giao dịch nội gián đã khiến nhiều người phá sản.