イラク

Danh từ chung

📝 cũng viết là 伊拉久

Iraq

JP: 日航にっこうのチケットがあまりにもたかいので、国外こくがい在住ざいじゅうしゃたちはイラク航空こうくうをつかった。

VI: Vì vé của Japan Airlines quá đắt, những người sống ở nước ngoài đã sử dụng Iraq Airways.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはイラクとイランのちがいをらない。
Tom không biết sự khác biệt giữa Iraq và Iran.
トムはイラクとイランのちがいがわからない。
Tom không phân biệt được sự khác biệt giữa Iraq và Iran.
有志ゆうし連合れんごう」とは、イラク戦争せんそうでイラクを相手あいて協力きょうりょくしてたたかった国々くにぐにのことを言葉ことばである。
"Liên minh có ý chí" là cụm từ chỉ các quốc gia đã hợp tác chiến đấu chống lại Iraq trong chiến tranh Iraq.
アメリカぐんはイラクでの戦闘せんとう任務にんむ完了かんりょうすることを発表はっぴょうした。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
国境こっきょうなき医師いしだん設立せつりつしたベルナール・クシュネルはイラク戦争せんそう反対はんたいしなかった。
Bernard Kouchner, người sáng lập Tổ chức Bác sĩ Không Biên giới, không phản đối chiến tranh Iraq.
アメリカは発表はっぴょうするたびに、イラクぐんのゲリラ抵抗ていこうを「テロ」とんでおります。
Mỗi lần có thông báo, Mỹ lại gọi sự kháng cự du kích của quân đội Iraq là "khủng bố".
イラク戦争せんそうついやした4560おくドルは、世界中せかいじゅう子供こどもたちに一年間いちねんかん無償むしょう教育きょういく提供ていきょうできる。
456 tỷ đô la chi cho chiến tranh Iraq có thể cung cấp giáo dục miễn phí một năm cho trẻ em trên toàn thế giới.
今夜こんや、ここにたったとしても、みずからのいのち危険きけんさらしてアフガニスタンのやまやイラクの砂漠さばくなかきているアメリカじんがいることを我々われわれっている。
Dù chúng ta đứng đây tối nay, chúng ta biết rằng có những người Mỹ đang thức giữa núi non Afghanistan và sa mạc Iraq, liều mạng mình.
今夜こんやここにこうしていまも、わたしたちはっています。イラクの砂漠さばくでいま目覚めざめようとする勇敢ゆうかんなアメリカじんたちがいることを。アフガニスタンの山岳さんがく目覚めざめるアメリカじんたちがいることを。かれらが、わたしたちのためにいのち危険きけんをさらしていることを。
Ngay cả khi tôi đang đứng đây đêm nay, chúng ta biết rằng có những người Mỹ dũng cảm đang chuẩn bị thức dậy ở sa mạc Iraq. Những người Mỹ đang thức dậy trên các ngọn núi của Afghanistan. Những người đang đặt mạng sống của mình vào nguy hiểm vì chúng ta.

Từ liên quan đến イラク