イヤリング
イアリング
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

bông tai

JP: 彼女かのじょはハートがたのイヤリングをしていた。

VI: Cô ấy đã đeo khuyên tai hình trái tim.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イヤリングはとてもうつくしい。
Đôi hoa tai rất đẹp.
このイヤリングはいくらですか?
Chiếc khuyên tai này giá bao nhiêu?
イヤリングを片方かたほうしつくしたんです。
Tôi đã mất một chiếc khuyên tai.
あれって、わたしのイヤリングかな?
Đó có phải là khuyên tai của tôi không?
イヤリングの1個いっこがなくなっちゃったのよ。
Một chiếc khuyên tai của tôi đã mất.
彼女かのじょにはいちくみのイヤリングはすてきなおくものだ。
Một đôi khuyên tai là một món quà tuyệt vời cho cô ấy.
彼女かのじょみみにイヤリングを固定こていしようとした。
Cô ấy đã cố gắng gắn khuyên vào tai.