イメージチェンジ
イメージ・チェンジ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từTha động từ

thay đổi hình ảnh

JP: イメージチェンジをしたい。

VI: Tôi muốn thay đổi hình ảnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのかみってイメージチェンジしたのかな。
Đứa bé đó cắt tóc để thay đổi hình ảnh hay sao ấy.