イベント会場 [Hội Trường]

イベントかいじょう

Danh từ chung

địa điểm tổ chức sự kiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし上司じょうし今日きょうはイベント会場かいじょう下見したみかけています。
Sếp tôi hôm nay đi khảo sát địa điểm tổ chức sự kiện.