イタリア人 [Nhân]

イタリアじん

Danh từ chung

người Ý

JP: 1人ひとり日本人にほんじんで、もう1人ひとりはイタリアじんです。

VI: Một người là người Nhật và người kia là người Ý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアじんです。
Tôi là người Ý.
わたしはイタリアじんです。
Tôi là người Ý.
かれはイタリアじんだ。
Anh ấy là người Ý.
かれまれはイタリアじんです。
Anh ấy là người Ý từ khi sinh ra.
イタリアじんはコーヒーをまない。
Người Ý không uống cà phê.
イタリアじんはよくコーヒーをむ。
Người Ý thường uống nhiều cà phê.
イタリアじんは、いつもスパゲティーをべます。
Người Ý luôn ăn mì spaghetti.
イタリアじんはいつもワインをんでいます。
Người Ý luôn uống rượu vang.
イタリアじんてね、コーヒーはまないんだよ。
Người Ý thì không uống cà phê đâu.
時々ときどきイタリアじん大道だいどう音楽家おんがくかまちにやってました。
Đôi khi một nghệ sĩ đường phố người Ý đến thị trấn.