イタリアン

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

người Ý

JP: サラダのドレッシングはイタリアンがいいです。

VI: Tôi thích dùng dầu giấm Ý cho salad.

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

ẩm thực Ý; món ăn Ý

🔗 イタリア料理

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアンパスタはいけるよ。
Mì Ý cũng được đấy.
イタリアンパスタは美味おいしいよ。
Mì Ý rất ngon.
イタリアンはきですか?
Bạn có thích ẩm thực Ý không?
イタリアンパスタはうまいよ。
Mì Ý ngon thật.
イタリアンルネッサンスを開花かいかさせるきっかけをつくったのはジョットの功績こうせきだ。
Giotto đã tạo ra bước ngoặt cho sự nở rộ của Phục hưng Ý.