イスラム国 [Quốc]

イスラーム国 [Quốc]

イスラムこく – イスラム国
イスラームこく – イスラーム国

Danh từ chung

Nhà nước Hồi giáo; IS; ISIS; ISIL

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはイスラム教徒きょうとおおくにまれました。
Tôi sinh ra ở một quốc gia có nhiều người theo đạo Hồi.
わたしはイスラム教徒きょうと多数たすうくにまれました。
Tôi sinh ra ở một quốc gia nơi người theo đạo Hồi là đa số.
イスラムけい共和きょうわこく独立どくりつ国家こっか共同きょうどうたい参加さんかしない場合ばあい、それらの国々くにぐに独自どくじ勢力せいりょく形成けいせいし、一触即発いっしょくそくはつ民族みんぞくてき宗教しゅうきょうてき亀裂きれつしょうじかねない、とソれん西側にしがわ消息筋しょうそくすじ警告けいこくしています。
Nếu các quốc gia Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các nước này có thể hình thành một lực lượng riêng và gây ra những rạn nứt dân tộc và tôn giáo dễ bùng phát, theo cảnh báo từ các nguồn tin của Liên Xô và phương Tây.