イガイガ
いがいが
イカイカ
いかいか

Danh từ chung

gai (của hạt dẻ, v.v.); gai

🔗 毬・いが

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

gây khó chịu (ví dụ: cổ họng); gai góc; xù xì

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ cổ  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng khóc của em bé

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のどがイガイガします。
Cổ tôi đang khô và ngứa.
のどすこしイガイガするのよ。
Họng tôi hơi khô và ngứa.