イカ墨 [Mặc]

烏賊墨 [Ô Tặc Mặc]

いかすみ
イカスミ

Danh từ chung

mực

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イカすみはじめて料理りょうり使つかったひとなにおもってそんなことしたんだろう。
Người đầu tiên dùng mực mực để nấu ăn đã nghĩ gì vậy nhỉ?