アーッ

Thán từ

aah

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アーッ、そうだ、今日きょう8時はちじ友達ともだち渋谷しぶや約束やくそくしてたんだ。
Ấy, đúng rồi, hôm nay tôi có hẹn với bạn bè ở Shibuya lúc 8 giờ.