アンプ

Danh từ chung

ampe

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

bộ khuếch đại

JP: 昨日きのう、アンプをてた。

VI: Hôm qua, tôi đã lắp ráp một chiếc ampli.

🔗 アンプリファイアー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしのテープレコーダーはきみのアンプにもつなげられる。
Máy ghi âm của tôi có thể kết nối với amply của bạn.
これはいまっているなか最高さいこうのアンプです。
Đây là chiếc ampli tốt nhất đang được bán trên thị trường.

Từ liên quan đến アンプ