アンティーク
アンティック
アンチック
アンチーク

Danh từ chungTính từ đuôi na

đồ cổ

JP: 彼女かのじょはアンティークをがある。

VI: Cô ấy có con mắt nhìn đồ cổ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはアンティークが大好だいすきなんだ。
Cô ấy rất thích đồ cổ.
トムはアンティークな家具かぐきです。
Tom thích đồ nội thất cổ điển.
この時計とけいはアンティークショップでったんだ。
Tôi đã mua chiếc đồng hồ này ở cửa hàng đồ cổ.
彼女かのじょ素敵すてきなアンティーク家具かぐをいくつかっている。
Cô ấy sở hữu một số đồ nội thất cổ điển tuyệt đẹp.
一番いちばんちかいアンティークショップはどこにあるかおしえていただけますか。
Bạn có thể chỉ cho tôi biết cửa hàng đồ cổ gần nhất ở đâu không?