アレルギー症状 [Chứng Trạng]
アレルギーしょうじょう
Danh từ chung
triệu chứng dị ứng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はテレビ番組のために会った医者にギクリとさせられた。彼は、今アレルギーの症状がないからといって気楽に構えていてはいけないと警告したのだ。
Bác sĩ mà tôi đã phỏng vấn cho một chương trình đã dọa tôi một phen hết hồn. Ông ấy nói là tôi không được lơ là chỉ vì lúc này tôi không có triệu chứng dị ứng.