アルカリ性 [Tính]
アルカリせい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Hóa học
tính kiềm
JP: 小学校のときから、酸性・アルカリ性という性質をリトマス紙で調べたりしてきていますね。
VI: Từ hồi tiểu học, chúng ta đã kiểm tra tính axit và kiềm bằng giấy quỳ tím, phải không?