アリとキリギリス

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Con kiến và con châu chấu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1匹いっぴきのキリギリスとおおくのアリが野原のはらんでいた。
Một con châu chấu và nhiều con kiến đã sống trong cánh đồng.