アラン

Danh từ chung

người Alan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アランは詩人しじんです。
Alan là một nhà thơ.
わたし名前なまえはアランです。
Tên tôi là Alan.
彼女かのじょはアランのおくさんよ。
Cô ấy là vợ của Alan đấy.
アランといいいます。
Tôi là Alan.
アランさんは、歌人かじんです。
Ông Alain là người sáng tác thơ.
彼女かのじょがアランさんの奥様おくさまよ。
Cô ấy là vợ của anh Alan đấy.
テリー・テイトの息子むすこのアラン・テイトです。
Tôi là Alan Tate, con trai của Terry Tate.
カミーユはアランのうわのそら態度たいど不満ふまんだ。
Camille không hài lòng với thái độ lơ đãng của Alain.
わたしはアラン・テイトです。テリー・テイトの息子むすこです。
Tôi là Alan Tate, con trai của Terry Tate.
アランさんはコンビニで火曜日かようび金曜日きんようびよるはたらきます。
Anh Alan làm việc vào tối thứ Ba và thứ Sáu tại cửa hàng tiện lợi.