アラビア語 [Ngữ]

アラビアご

Danh từ chung

tiếng Ả Rập

JP: 彼女かのじょはアラビアすこしわかる。

VI: Cô ấy hiểu một chút tiếng Ả Rập.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アラビアきです。
Tôi thích tiếng Ả Rập.
アラビアはなせます。
Tôi nói được tiếng Ả Rập.
わたしはアラビア大好だいすきです。
Tôi rất thích tiếng Ả Rập.
かれはアラビアみます。
Anh ấy đọc tiếng Ả Rập.
かれはアラビアめるよ。
Anh ấy có thể đọc tiếng Ả Rập.
アラビアむずかしい言語げんごじゃない。
Tiếng Ả Rập không phải là ngôn ngữ khó.
アラビアはヘブライ類似るいじしています。
Tiếng Ả Rập giống tiếng Hebrew.
ジブチの公用こうようは、アラビアとフランスです。
Ngôn ngữ chính thức của Djibouti là tiếng Ả Rập và tiếng Pháp.
アラビアみぎからひだりきます。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
アラビア勉強べんきょうしています。
Tôi đang học tiếng Ả Rập.