アフター

Tiền tố

sau

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

giao lưu (với chủ nhà) ngoài câu lạc bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当社とうしゃはアフターサービスと部品ぶひん保証ほしょうしています。
Công ty chúng tôi bảo hành dịch vụ sau bán hàng và phụ tùng.
おれしゅう2回にかいくらいキャバクラにくがアフターにはまったく興味きょうみがない。
Tôi đi club khoảng hai lần một tuần nhưng không hề quan tâm đến việc đi chơi sau đó.
ここ品物しなものたかいけど、そのぶんアフターサービスが充実じゅうじつしてるから。
Ở đây hàng hóa đắt nhưng bù lại dịch vụ sau bán hàng rất tốt.