アニメ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

hoạt hình; phim hoạt hình

JP: そのアニメは外国がいこくでも放送ほうそうされています。

VI: Bộ anime đó cũng được phát sóng ở nước ngoài.

🔗 アニメーション

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おすすめのアニメって、なに
Anime nào bạn thấy hay nhất?
ちいさいころから、アニメが大好だいすきだよ。
Từ nhỏ, tôi đã rất thích xem anime.
アニメの映像えいぞうはどれもきみがわるかっかった。
Hình ảnh trong anime đều rất đáng sợ.
このまがって、アニメの主題歌しゅだいかなの?
Bài hát này là nhạc phim hoạt hình à?
ラテンアメリカでは、アニメがきなひとおおい。
Ở Mỹ Latinh, có nhiều người thích anime.
ラテンアメリカには、アニメきなひとおおい。
Ở Mỹ Latinh có nhiều người thích anime.
一番いちばんきなアニメキャラクターはなにですか?
Nhân vật anime yêu thích của bạn là gì?
「トムがアニメきだとはらなかったよ」「まだまだね」
"Tôi không biết Tom thích anime." "Anh ấy còn nhiều điều bất ngờ lắm."
スウェーデンのアニメ業界ぎょうかいかかえる一番いちばん問題もんだいは、そもそもスウェーデンのアニメ業界ぎょうかいというものが存在そんざいしないことである。
Vấn đề lớn nhất của ngành công nghiệp anime ở Thụy Điển là ngành công nghiệp anime ở Thụy Điển không tồn tại.
わたしきなアニメキャラのピニャータをいにきたい。
Tôi muốn đi mua piñata của nhân vật anime yêu thích.