アナ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

phát thanh viên

🔗 アナウンサー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アナのかみ栗色くりいろだがマグダレナは金髪きんぱつです。
Tóc Ana màu nâu hạt dẻ, còn Magdalena thì tóc vàng.
彼女かのじょ理想りそうのタイプは安住あんじゅうアナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.
アナは、おやらないうちに結婚けっこんした。
Ann đã kết hôn mà cha mẹ không hề hay biết.
いまね、『アナゆきてていそがしいの。にしてくれる?
Bây giờ tôi đang bận xem "Frozen". Bạn có thể để sau được không?