アドプト

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

nhận nuôi; chấp nhận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このぶんをアドプトしてください!
Hãy áp dụng câu này!
このぶんをアドプトしてくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã chọn bài viết này.
このぶんはアドプトしただけで、自分じぶんいたわけじゃないです。
Câu này tôi chỉ sao chép thôi, không phải do tôi viết.
あゆみちゃんがアドプトできるように、ぶん手放てばなしといたよ。
Tôi đã để lại câu văn này để Ayumi có thể áp dụng.
くわしく丁寧ていねい説明せつめいをありがとうございます。では、残念ざんねんですがアドプトは、見送みおくることにします。
Cảm ơn bạn đã giải thích kỹ lưỡng và chi tiết. Vậy thì thật đáng tiếc, nhưng tôi sẽ không tiếp tục.