アクリル
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
acrylic
JP: アクリル性のペンキを使いなさい。
VI: Hãy sử dụng sơn acrylic.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
偏光板の時は、まず偏光板をつけ上に保護板(透明アクリル板)をつけセットします。
Khi sử dụng bảng phân cực, trước tiên bạn cần lắp bảng phân cực, sau đó đặt tấm bảo vệ (tấm acrylic trong suốt) lên trên và thiết lập.