アウトドア
アウトドアー
Danh từ chung
ngoài trời
JP: アウトドアの活動が好きだけど虫は嫌い。
VI: Tôi thích hoạt động ngoài trời nhưng ghét côn trùng.
🔗 インドア
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らはアウトドアスポーツに熱心だ。
Họ rất thích thú các môn thể thao ngoài trời.