アイロン掛け [Quải]
アイロンがけ
アイロンかけ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
là ủi
JP: 妹にブラウスのアイロン掛けをさせた。
VI: Tôi đã nhờ em gái ủi chiếc áo blouse.