アイデア
アイディア
アィディア
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ý tưởng
JP: アイディアが足りないということはない。
VI: Không phải là thiếu ý tưởng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ナイスアイデア!
Ý hay đấy!
彼女のアイデアは、私のアイデアとたいへん似ています。
Ý tưởng của cô ấy rất giống của tôi.
それはいいアイデアだ。
Đó là một ý kiến hay!
すばらしいアイデアがうかんだよ。
Một ý tưởng tuyệt vời đã nảy ra trong đầu tôi.
そのアイデアは気に入らない。
Tôi không thích ý tưởng đó.
あなたのアイデア、好き好き。
Tôi thích ý tưởng của bạn.
これは君のアイデアだったよね?
Đây là ý tưởng của cậu phải không?
君のアイデアいいね。
Ý tưởng của bạn hay đấy.
彼のアイデアなんです。
Ý tưởng đó là của anh ấy.
良いアイデアが思いついた。
Tôi đã nghĩ ra một ý tưởng hay.