アイススケート
アイス・スケート

Danh từ chung

trượt băng

JP: 彼女かのじょはアイススケートをしていてしりもちをついた。

VI: Cô ấy đã ngã khi trượt patin.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ローラースケートとアイススケートだったら、どっちがき?
Bạn thích trượt patin hay trượt băng hơn?
こおりやわらかくなってきたので、アイススケートのかい中止ちゅうしせざるをえなかった。
Băng đã mềm đi nên buộc phải hủy buổi trượt băng.