を通して [Thông]
をとおして
Cụm từ, thành ngữ
thông qua; xuyên suốt; nhờ vào; bằng cách
JP: そして彼らはその文学、映画、音楽などの感動を通して世界に影響を与えつづけるだろう。
VI: Và họ sẽ tiếp tục tạo ảnh hưởng đến thế giới qua văn học, điện ảnh, âm nhạc và các cảm xúc khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
山を通してトンネルを通した。
Họ đã đào một đường hầm qua núi.
針に糸を通しておくれ。
Hãy xỏ chỉ vào kim cho tôi.
彼は主義を通して譲らなかった。
Anh ấy đã kiên trì với nguyên tắc của mình.
すでに上には話を通してあります。
Tôi đã báo cáo với cấp trên rồi.
野球を通してたくさんのことを学べます。
Bạn có thể học được nhiều điều qua bóng chày.
報告書に目を通していただけますか?
Bạn có thể xem qua báo cáo này được không?
午後を通してずっと雨が降っていた。
Trời đã mưa suốt buổi chiều.
私はリーさんを通して彼と知り合いになった。
Tôi quen biết anh ấy qua người bạn Lee.
この国は年間を通して気温の変化がない。
Đất nước này không có sự thay đổi nhiệt độ qua các mùa.
冷たい風が彼のコートを通して身にしみた。
Cơn gió lạnh thấm qua áo khoác khiến anh ấy cảm thấy lạnh buốt.