を以て [Dĩ]
を以って [Dĩ]
をもって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
bằng
JP: 己をもって他人を律するな。
VI: Đừng dùng chính mình để đo lường người khác.
🔗 もって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vì
🔗 もって
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vào
🔗 もって
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毒を以て毒を制す。
Dùng độc chế độc.
その状況は戦争を以てしか決着できない。
Tình hình đó chỉ có thể giải quyết bằng chiến tranh.
自分の作ったものを熱愛の眼を以て見てくれる一人の人があるという意識ほど、美術家にとって力となるものはない。
Không có gì truyền cảm hứng cho một nghệ sĩ bằng việc biết rằng có một người yêu mến tác phẩm do chính mình tạo ra.