Trợ từ

chỉ đối tượng trực tiếp của hành động

JP: ちちわたし楽観らっかんみださないことにした。

VI: Bố tôi quyết định không làm xáo trộn sự lạc quan của tôi.

Trợ từ

chỉ chủ ngữ của biểu thức gây khiến

JP: わたし教室きょうしつ自分じぶんこえとどかせることができなかった。

VI: Tôi không thể làm cho giọng mình vang lên trong lớp.

Trợ từ

chỉ khu vực đi qua

JP: わたしたちはちいさなボートでかわくだった。

VI: Chúng tôi đã đi xuôi dòng sông bằng thuyền nhỏ.

Trợ từ

chỉ thời gian (khoảng thời gian) mà hành động diễn ra

JP: 6時ろくじぎると従業じゅうぎょういんかえはじめた。

VI: Sau 6 giờ, nhân viên bắt đầu về nhà.

Trợ từ

chỉ điểm khởi hành hoặc tách biệt của hành động

JP: かれはおかねはらわずにレストランをました。

VI: Anh ấy đã rời nhà hàng mà không trả tiền.

Trợ từ

chỉ đối tượng của sự mong muốn, thích, ghét, v.v.

JP: あなたがはなしをしたがっていたのはだれですか。

VI: Người mà bạn luôn muốn nói chuyện là ai vậy?

🔗 が