ゐ
Chưa phân loại
⚠️Từ cổ, không còn dùng
hiragana "wi" (kana lịch sử)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は、例によつて、一人で、雨上りの砂浜を歩いてゐました。
Như thường lệ, tôi đi bộ một mình trên bãi biển sau cơn mưa.
「助けて」といふ声が聞えるのです。私は笑つてゐました。
"Cứu tôi với" - tiếng kêu vang lên. Tôi đã cười.
彼女のからだは、もう腰から下、水に漬かつてゐました。
Cơ thể cô ấy đã chìm dưới nước từ phần eo trở xuống.
それは彼女でした。彼女はそつと私に忍び寄らうとしてゐるのです。
Đó là cô ấy. Cô ấy đang lén lút tiến lại gần tôi.
人影のない夕暮の砂浜を、たゞ一人、歩いてゐることが好きでした。
Tôi thích đi bộ một mình trên bãi biển vắng vào buổi chiều tà.
序に、日本でシユウ・クリイムと呼んでゐる菓子は、英国へ行つても仏蘭西へ行つてもその名前では通用しない。英吉利でシユウ・クリイムを持つて来いと云つたら、靴墨を持つて来たといふおとしばなしもできてゐるくらゐだ。
Đầu tiên, món bánh kem sữa được gọi là "shoe cream" ở Nhật Bản, nhưng nếu bạn đến Anh hoặc Pháp và yêu cầu "shoe cream," họ sẽ không hiểu bạn đang nói về cái gì. Có một truyền thuyết nói rằng ở Anh, khi ai đó yêu cầu "shoe cream," họ đã mang đến một hộp xi giày.
土曜の晩には、パリから、一晩泊りで彼女の夫が来る筈になつてゐるのです。
Vào tối thứ Bảy, chồng cô ấy sẽ đến từ Paris để ở lại qua đêm.
或る月曜日の午後、一台の辻馬車が、私の泊つてゐるホテルの前に駐まりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang ở.
男女数十人の研究生が、モデル台に立つた一人の男を――丸裸の男を写生してゐた。
Một số nam nữ nghiên cứu sinh, khoảng vài chục người, đang vẽ một người đàn ông đứng trên bục mẫu - một người đàn ông trần truồng.
いろはにほへと ちりぬるを わかよたれそ つねならむ うゐのおくやま けふこえて あさきゆめみし ゑひもせすん
(chưa rõ)