わらわら
ワラワラ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhộn nhịp; lộn xộn; bò lúc nhúc; rùng mình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あの映画えいが、めっちゃわらけたよ。
Bộ phim đó, cười muốn xỉu luôn.
あのわらはきやすい。
Rơm đó dễ bắt lửa.
わらのおとこでもきんおんな値打ねうちがある。
Ngay cả người đàn ông làm từ rơm cũng có giá trị như người phụ nữ bằng vàng.
最後さいごのわら一本いっぽんがらくだの背骨せぼねる。
Sợi rơm cuối cùng đã làm gãy lưng lạc đà.
このわらのマット(日本語にほんごたたみ)は、もはやつくられない。
Chiếc tatami này không còn được làm bằng tay nữa.
ぎりぎりの重荷おもにったラクダはわら1本いっぽんでもませたらまいってしまう。
Con lạc đà đã chịu gánh nặng tới mức chỉ thêm một cọng rơm nữa cũng khiến nó gục ngã.